Scare | Nghĩa của từ scare trong tiếng Anh

/ˈskeɚ/

  • Danh Từ
  • sự sợ hãi, sự kinh hoàng, sự hoang mang lo sợ (chiến tranh xảy ra...)
  • sự mua vội vì hốt hoảng, sự bán chạy vì hốt hoảng hoang mang
  • Động từ
  • làm kinh hãi, làm sợ hãi, doạ (ngáo ộp)
    1. scared face: mặt tỏ vẻ sợ hãi
  • to scare away
    1. to scare offxua đuổi
    2. xua đuổi
    3. to scare up(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) vất vả mới thu được
    4. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) vất vả mới thu được
    5. làm ra nhanh; thu lượm nhanh
  • to scare off
    1. xua đuổi
  • to scare up
    1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) vất vả mới thu được
  • làm ra nhanh; thu lượm nhanh

Những từ liên quan với SCARE

shock, freeze, chill, panic, alert, intimidate, dismay, start, petrify, paralyze, daunt, startle, spook, awe
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất