Shock | Nghĩa của từ shock trong tiếng Anh

/ˈʃɑːk/

  • Danh Từ
  • sự đụng chạm, sự va chạm
  • sự đột xuất, sự đột biến, sự đột khởi
    1. shock tactics: chiến thuật tấn công ồ ạt
  • (nghĩa bóng) sự tấn công mãnh liệt và đột ngột
  • sự khích động, sự sửng sốt; cảm giác bất ngờ
    1. the new was a great shock: tin đó làm mọi người sửng sốt vô cùng
    2. to have an electric shock: bị điện giật
  • sự tổn thương (uy tín); sự xáo lộn (tổ chức)
  • sự động đất
  • (y học) sốc
    1. to die of shock: chết vì sốc
  • Động từ
  • làm chướng tai gai mắt
  • làm căm phẫn, làm đau buồn; làm kinh tởm
    1. to be shocked by...: căm phẫn vì...
  • cho điện giật (người nào)
  • (y học) gây sốc
  • (thơ ca) chạm mạnh, va mạnh
  • Danh Từ
  • đống lúa ((thường) là 12 lượm) (Ê-cốt stook)
  • Động từ
  • xếp (lúa) thành đống (12 lượm) (Ê-cốt stook)
  • Danh Từ
  • mớ tóc bù xù
    1. shock head: đầu bù tóc rối
  • chó xù
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất