Alarm | Nghĩa của từ alarm trong tiếng Anh

/əˈlɑɚm/

  • Danh Từ
  • sự báo động, sự báo nguy
    1. air-raid alarm: báo động phòng không
  • còi báo động, kẻng báo động, trống mõ báo động, chuông báo động; cái còi báo động; cái kẻng để báo động, cái chuông để báo động
    1. to give the alarm: báo động
    2. to sound (ring) the alarm: kéo còi báo động, đánh trống (mõ) báo động, rung chuông báo động
  • đồng hồ báo thức ((cũng) alarm clock)
  • sự sợ hãi, sự lo sợ, sự hoảng hốt, sự hoảng sợ
    1. to take the alarm: được báo động; lo âu, sợ hãi

Những từ liên quan với ALARM

unease, dread, cry, signal, consternation, panic, buzzer, scare, alert, apprehension, dismay, horror, anxiety
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất