Tension | Nghĩa của từ tension trong tiếng Anh
/ˈtɛnʃən/
- Danh Từ
- sự căng
- trạng thái căng (của dây...); (nghĩa bóng) tình hình căng thẳng, sự căng thẳng
- to ease tension: giảm nhẹ sự căng thẳng
- (vật lý) sức ép, áp lực (của hơi...)
- (điện học) điện áp
Những từ liên quan với TENSION
hostility, balance, concern, pressure, apprehension, anxiety, discomfort, jitters, force