Tension | Nghĩa của từ tension trong tiếng Anh

/ˈtɛnʃən/

  • Danh Từ
  • sự căng
  • trạng thái căng (của dây...); (nghĩa bóng) tình hình căng thẳng, sự căng thẳng
    1. to ease tension: giảm nhẹ sự căng thẳng
  • (vật lý) sức ép, áp lực (của hơi...)
  • (điện học) điện áp

Những từ liên quan với TENSION

hostility, balance, concern, pressure, apprehension, anxiety, discomfort, jitters, force
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất