Stress | Nghĩa của từ stress trong tiếng Anh

/ˈstrɛs/

  • Danh Từ
  • sự nhấn mạnh
    1. to lay stress on something: nhấn mạnh một điều gì
  • (ngôn ngữ học) trọng âm; âm nhấn
  • sự cố gắng, sự đòi hỏi bỏ nhiều sức lự
    1. subjected to great stress: phải cố gắng nhiều
  • sự bắt buộc
    1. under stress of weather: vì thời tiết bắt buộc
  • (kỹ thuật) ứng suất
  • times of slackness and times of stress
    1. những lúc dềnh dang và những lúc khẩn trương
  • Động từ
  • nhấn mạnh (một âm, một điểm...)
  • (kỹ thuật) cho tác dụng ứng suất

Những từ liên quan với STRESS

trauma, strain, agony, importance, burden, hassle, repeat, crunch, fear, hardship, anxiety, intensity, force, heat
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất