Heat | Nghĩa của từ heat trong tiếng Anh

/ˈhiːt/

  • Danh Từ
  • hơi nóng, sức nóng; sự nóng
  • (vật lý) nhiệt
    1. internal heat: nội nhiệt
    2. latent heat: ẩn nhiệt
    3. specific heat: tỷ nhiệt
    4. heat of evaporation: nhiệt bay hơi
    5. heat of fashion: nhiệt nóng chảy
  • sự nóng bức, sự nóng nực
  • trạng thái bừng bừng (của cơ thể); trạng thái viêm tấy
  • vị cay (ớt...)
  • sự nóng chảy, sự giận dữ
    1. to get into a state of fearful heat: nổi giận đùng đùng; nóng nảy đáng sợ
  • sự nổi nóng, sự nồng nhiệt, sự hăng hái
    1. the heat of youth: sự sôi nổi của tuổi trẻ
  • sự động đực
    1. on (in, at) heat: động đực
  • sự cố gắng một mạch, sự làm một mạch
    1. at a heat: làm một mạch
  • (thể dục,thể thao) cuộc đấu, cuộc đua
    1. trial heats: cuộc đấu loại
    2. final heat: cuộc đấu chung kết
  • (kỹ thuật) sự nung
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) sự tăng cường thi hành luật pháp; sự tăng cường điều tra; sự thúc ép, sự cưỡng ép
  • Động từ
  • đốt nóng, nung nóng; làm nóng, làm bừng bừng
    1. to heat up some water: đun nước
    2. to heat oneself: làm cho người nóng bừng bừng
  • làm nổi giận; làm nổi nóng
  • kích thích, kích động; làm sôi nổi lên
  • (kỹ thuật) nung
  • nóng lên, trở nên nóng
  • nổi nóng, nổi giận
  • sôi nổi lên

Những từ liên quan với HEAT

violence, grill, steam, roast, boil, bake, sear, ignite, fever, reheat, broil, intensity, excitement, melt
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất