Toast | Nghĩa của từ toast trong tiếng Anh
/ˈtoʊst/
- Danh Từ
- bánh mì nướng
- as warm as a toast
- (từ lóng) hoàn toàn định đoạt số phận ai
- Động từ
- nướng
- sưởi ấm (chân tay...)
- Danh Từ
- chén rượu chúc mừng
- to give a toast: chuốc rượu mừng, nâng cốc chúc mừng
- người được nâng cốc chúc mừng
- Động từ
- chuốc rượu mừng, nâng cốc chúc mừng
Những từ liên quan với TOAST
crisp, down, ceremony, grill, roast, proposal, commemoration, pledge, dry, celebration, sentiment, salute, acknowledgment, honor, compliment