Acknowledgment | Nghĩa của từ acknowledgment trong tiếng Anh

/ɪkˈnɑːlɪʤmənt/

  • Danh Từ
  • sự nhận, sự công nhận, sự thừa nhận
    1. an acknowledgment of one's fault: sự nhận lỗi
    2. a written acknowledgment of debt: giấy nhận có vay nợ
  • vật đền đáp, vật tạ ơn; sự đền đáp
    1. in acknowledgment of someone's help: để cảm tạ sự giúp đỡ của ai
  • sự báo cho biết đã nhận được (thư...)
    1. to have no acknowledgment of one's letter: không nhận được giấy báo cho biết đã nhận được thư
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất