Reaction | Nghĩa của từ reaction trong tiếng Anh

/riˈækʃən/

  • Danh Từ
  • sự phản tác dụng, sự phản ứng lại
    1. action and reaction: tác dụng và phản tác dụng
  • (vật lý); (hoá học) phản ứng
    1. catalytic reaction: phản ứng xúc tác
  • (chính trị) sự phản động
  • (quân sự) sự phản công, sự đánh trả lại

Những từ liên quan với REACTION

return, repercussion, backfire, kick, reception, backlash, feeling, attitude, acknowledgment, feedback, reflex, lip, take
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất