Reception | Nghĩa của từ reception trong tiếng Anh

/rɪˈsɛpʃən/

  • Danh Từ
  • sự nhận, sự thu nhận, sự lĩnh
  • sự tiếp nhận, sự kết nạp (vào một tổ chức nào...)
    1. to be honoured by reception into the Academy: được vinh dự tiếp nhận vào viện hàn lâm
  • sự đón tiếp
    1. to give someone a warm reception: tiếp đón ai niềm nở
    2. the play met with a warm reception: vở kịch được nhiệt liệt hoan nghênh
  • sự tiếp nhận; tiệc chiêu đãi
    1. to give a reception: tổ chức chiêu đãi
  • (kỹ thuật), (rađiô) sự thu; phép thu
    1. shortdistance reception: sự thu tầm gần
  • sự tiếp thu (tư tưởng...)
    1. to have a great faculty of reception: có khả năng tiếp thu lớn
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất