Receipt | Nghĩa của từ receipt trong tiếng Anh

/rɪˈsiːt/

  • Danh Từ
  • công thức (làm bánh, nấu món ăn...)
    1. a receipt for cake: công thức làm bánh ngọt
  • đơn thuốc
  • sự nhận được (thơ...)
    1. on receipt of your letter: khi nhận được thơ ông
    2. to acknowledge receipt of...: báo đã nhận được...
  • ((thường) số nhiều) (thương nghiệp); (tài chính) sự thu; số thu
    1. receipts and expenses: số thu và số chi
  • giấy biên nhận, biên lai (nhận tiền...)
  • Động từ
  • ký nhận số tiền đã trả (trên một biên lại, hoá đơn); đóng dấu nhận thực "đã trả" (trên một hoá đơn)
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất