Admission | Nghĩa của từ admission trong tiếng Anh

/ədˈmɪʃən/

  • Danh Từ
  • sự nhận vào, sự thu nạp vào; sự kết nạp
    1. to get admission to the Academy: được nhận vào viện hàn lâm
  • sự cho vào cửa, sự cho vào
    1. free admission: vào cửa không mất tiền
    2. admission by ticket: vào cửa phải có vé
  • tiền vào cửa, tiền nhập học
  • sự nhận, sự thú nhận
    1. to make full admission s: thú nhận hết
  • (định ngữ) (kỹ thuật) nạp
    1. admission valve: van nạp
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất