admittance

/ədˈmɪtn̩s/

  • Danh Từ
  • sự cho vào, sự để cho vào; sự nhận vào; sự thu nạp
    1. no admittance except on business: không có việc xin miễn vào
    2. to get (gain) admittance to...: được thu nhận vào...; được thu nạp vào...
  • lối đi vào
  • (vật lý) sự dẫn nạp; độ dẫn nạp

Những từ liên quan với ADMITTANCE

ingress, reception