Stub | Nghĩa của từ stub trong tiếng Anh

/ˈstʌb/

  • Danh Từ
  • gốc (cây)
  • chân (răng)
  • mẩu (bút chì, thuốc lá, đuôi chó)
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cuống (séc, hoá đơn...)
  • cái nhú ra, vật nhú ra
    1. a mere stub of a horn: sừng mới nhu ra được một tí
  • (như) stub_nail
  • Động từ
  • đánh gốc, đánh hết gốc (ở một khoảnh đất)
  • giụi tắt (mẩu thuốc lá) ((cũng) stub out)
  • vấp (ngón chân)
    1. to stub one's toe against something: vấp ngón chân vào vật gì

Những từ liên quan với STUB

stump, snag, remnant, remainder, counterfoil
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất