Remainder | Nghĩa của từ remainder trong tiếng Anh

/rɪˈmeɪndɚ/

  • Danh Từ
  • phần còn lại, chỗ còn lại
    1. the remainder of his life: quâng đời còn lại của ông ta
  • (toán học) dư, số dư
    1. division with no remainder: phép chia không có số dư
    2. remainder function: hàm dư
  • (pháp lý) quyền thừa kế
  • những loại sách ế (đem bán hạ giá)

Những từ liên quan với REMAINDER

garbage, remains, leavings, butt, fragment, scrap, junk, obverse, excess, stump, detritus, remnant, relic, hangover
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất