Excess | Nghĩa của từ excess trong tiếng Anh

/ɪkˈsɛs/

  • Danh Từ
  • sự vượt quá giới hạn, sự quá mức; sự vượt, sự hơn
  • số lượng vượt quá, số lượng hơn, thừa ra, số dôi; độ dôi
    1. neutron excess: (vật lý) số nnơtrôn dôi
  • sự thừa mứa
  • sự ăn uống quá độ
  • (số nhiều) sự làm quá đáng
  • (định ngữ) thừa, quá mức qui định
    1. excess luggage: hành lý quá mức qui định
  • in excess of
    1. hơn quá
  • in excessl to excess
    1. thừa quá

Những từ liên quan với EXCESS

extravagance, rest, overkill, extreme, plethora, profusion, enough, glut, oversupply, redundancy, residue
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất