Sentiment | Nghĩa của từ sentiment trong tiếng Anh

/ˈsɛntəmənt/

  • Danh Từ
  • tình, tình cảm
    1. the sentiment of pity: tính thương hại
    2. animated by noble sentiments: xuất phát từ những tình cảm cao thượng
  • cảm nghĩ, ý kiến
    1. these are my sentiments: đó là những ý kiến của tôi
  • tính chất truyền cảm (trong nghệ thuật)
  • cảm tính
  • sự đa cảm, sự thương cảm; tính uỷ mị
  • câu nói chúc tụng xã giao
  • ẩn ý, ngụ ý

Những từ liên quan với SENTIMENT

idea, eye, opinion, slant, mind, inclination, bias, affect, persuasion, position, feeling, attitude, propensity, penchant, passion
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất