Sentiment | Nghĩa của từ sentiment trong tiếng Anh
/ˈsɛntəmənt/
- Danh Từ
- tình, tình cảm
- the sentiment of pity: tính thương hại
- animated by noble sentiments: xuất phát từ những tình cảm cao thượng
- cảm nghĩ, ý kiến
- these are my sentiments: đó là những ý kiến của tôi
- tính chất truyền cảm (trong nghệ thuật)
- cảm tính
- sự đa cảm, sự thương cảm; tính uỷ mị
- câu nói chúc tụng xã giao
- ẩn ý, ngụ ý
Những từ liên quan với SENTIMENT
idea, eye, opinion, slant, mind, inclination, bias, affect, persuasion, position, feeling, attitude, propensity, penchant, passion