Crisp | Nghĩa của từ crisp trong tiếng Anh

/ˈkrɪsp/

  • Tính từ
  • giòn
  • (nghĩa bóng) quả quyết, mạnh mẽ; sinh động, hoạt bát
    1. a crisp style: văn sinh động mạnh mẽ
    2. crisp manners: cử chỉ nhanh nhẹn, hoạt bát
  • quăn tít, xoăn tít
    1. crisp hair: tóc quăn tít
  • mát, làm sảng khoái; làm khoẻ người (không khí)
    1. crisp air: không khí mát lạnh
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) diêm dúa, bảnh bao
  • Động từ
  • làm giòn, rán giòn (khoai...)
  • uốn quăn tít (tóc)
  • làm nhăn nheo, làm nhăn (vải)
  • giòn (khoai rán...)
  • xoăn tít (tóc)
  • nhăn nheo, nhàu (vải)

Những từ liên quan với CRISP

short, cutting, crumbly, neat, stimulating, brief, refreshing, firm, fresh, brisk, penetrating, bracing
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất