Compliment | Nghĩa của từ compliment trong tiếng Anh

/ˈkɑːmpləmənt/

  • Danh Từ
  • lời khen, lời ca tụng
    1. to pay (make) a compliment to somebody: khen ngợi ai; ca tụng ai
  • (số nhiều) lời thăm hỏi, lời chúc mừng
    1. give him my compliments: xin cho tôi gửi lời thăm hỏi ông ta
    2. with Mr. X's compliments: với lời thăm hỏi của ông X, với lòi chào của ông X (công thức viết trên tài liệu gửi cho, trên quà tặng...)
  • (từ cổ,nghĩa cổ) quà tặng, quà biếu, tiền thưởng
  • to angle (fish) for compliments
    1. câu lời khen
  • compliments of the season
    1. lời chúc lễ Nô-en, lời chúc mừng năm mới...
  • to return the compliments
    1. đáp lại lời thăm hỏi; đáp lại lời chúc tụng
  • tặng quà lại
  • Động từ
  • khen ngợi, ca ngợi, ca tụng
    1. to compliment somebody on something: khen ngợi ai về cái gì
  • (từ cổ,nghĩa cổ) tặng biếu
    1. to compliment somebody with something: biếu ai cái gì
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất