Homage | Nghĩa của từ homage trong tiếng Anh

/ˈɑːmɪʤ/

  • Danh Từ
  • sự tôn kính; lòng kính trọng
    1. to pay (do) homage to someone: tỏ lòng kính trọng (ai)
  • (sử học) sự thần phục

Những từ liên quan với HOMAGE

duty, fealty, adoration, adulation, respect, service, deference, loyalty, fidelity, awe, honor, allegiance, reverence
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất