Bouquet | Nghĩa của từ bouquet trong tiếng Anh
/boʊˈkeɪ/
- Danh Từ
- bó hoa
- hương vị (rượu); hương thơm phảng phất
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lời chúc mừng
Những từ liên quan với BOUQUET
smell,
nosegay,
pot,
buttonhole,
odor,
perfume,
festoon,
corsage,
balm,
posy,
scent,
aura,
incense,
savor,
lei