Extol | Nghĩa của từ extol trong tiếng Anh
/ɪkˈstoʊl/
- Động từ
- tán dương, ca tụng
- extol to someone to the skies: tán dương ai lên tận mây xanh
Những từ liên quan với EXTOL
hymn,
stroke,
bless,
laud,
commend,
acclaim,
rave,
boost,
eulogize,
magnify,
applaud,
exalt