Rave | Nghĩa của từ rave trong tiếng Anh

/ˈreɪv/

  • Danh Từ
  • song chắn (thùng xe chở hàng)
  • (số nhiều) khung chắn nối thêm (vào thùng xe ngựa, xe bò để chở được nhiều hàng hơn)
  • tiếng gầm (của biển động); tiếng rít (của gió)
  • (từ lóng) bài bình phẩm ca ngợi (phim, sách...)
  • (từ lóng) sự mê (ai) như điếu đổ
  • Động từ
  • nói sảng, mê sảng (người bệnh)
  • nói say sưa; nói như điên như dại
    1. to rave with anger: nói giận dữ
    2. to rave one's grief: kể lể như điên như dại những nỗi sầu khổ của mình
    3. to rave oneself hoarse: nói đến khàn cả tiếng
    4. to rave about something: nói một cách say sưa về cái gì
  • nổi giận, nổi điên, nổi xung
    1. to rave at (against) someone: nổi xung lên với ai
    2. to rave agianst one's fate: nguyền rủa số phận
    3. to rave and storm: nổi cơn lôi đình, nổi cơn tam bành
  • nổi sóng dữ dội (biển); thổi mạnh dữ dội, rít lên (gió)
    1. the wind is raving: gió gào rít lên
    2. the storm raves itself out: cơn bâo đã lắng xuống

Những từ liên quan với RAVE

rage, rail, jabber, rhapsodize, babble, gabble, splutter, declaim, mouth, fume, rant, prate, prattle
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất