Melt | Nghĩa của từ melt trong tiếng Anh

/ˈmɛlt/

  • Danh Từ
  • sự nấu chảy; sự tan
  • kim loại nấu chảy
  • mẻ nấu kim loại
  • Động từ
  • tan ra, chảy ra
    1. ice melted: băng tan
    2. the fog melted away: sương mù tan đi
  • (thông tục) chảy nước ra, vãi mỡ ra, toát mồ hôi
    1. I am melting with heat: tôi nóng vãi mỡ ra
  • cảm động, cảm kích, động lòng, mủi lòng, se lòng
    1. heart melts with pity: lòng se lại vì thương xót, trái tim xúc động vì thương xót
  • nao núng, nhụt đi
    1. resolution behins melting: lòng quyết tâm bắt đầu nhụt đi
  • làm tan ra, làm chảy ra
    1. to melt metals: nấu chảy kim loại
  • làm động lòng, làm mủi lòng, làm se lòng
    1. pity melts one's heart: niềm trắc ẩn làm se lòng lại
  • làm nao núng, làm nhụt đi, làm nguôi đi
  • to melt away
    1. tan đi, tan biến đi
  • to melt down
    1. nấu chảy
  • to melt into
    1. hoà vào, tan vào, biến đổi dần thành
  • to melt into tear
    1. khóc sướt mướt, nước mắt chan hoà

Những từ liên quan với MELT

disintegrate, disperse, disappear, soften, go, evaporate, fuse, run, render, fade, flux, flow, heat
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất