Fear | Nghĩa của từ fear trong tiếng Anh

/ˈfiɚ/

  • Danh Từ
  • sự sợ, sự sợ hãi
    1. to be in fear: sợ
  • sự kinh sợ
    1. the of fear God: sự kính sợ Chúa
  • sự lo ngại; sự e ngại
    1. in fear of one's life: lo ngại cho tính mệnh của mình
    2. for fear of: lo sợ rằng, e rằng, ngại rằng
  • no fear
    1. không lo, không chắc đâu
  • Động từ
  • sợ
    1. he fears nothing: hắn ta không sợ cái gì cả
    2. we fear the worst: chúng tôi sợ những điều xấu nhất sẽ xảy ra
  • lo, lo ngại, e ngại
    1. never fear: đừng sợ; đừng ngại
  • kính sợ
    1. to fear God: kính sợ Chúa

Những từ liên quan với FEAR

dread, despair, angst, shun, concern, panic, scare, dismay, horror, avoid, anxiety, doubt, jitters, foresee
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất