Doubt | Nghĩa của từ doubt trong tiếng Anh

/ˈdaʊt/

  • Danh Từ
  • sự nghi ngờ, sự ngờ vực; sự không chắc, sự hồ nghi
    1. to have doubts about someone: có ý nghi ngờ ai
    2. to make doubt: nghi ngờ, ngờ vực
    3. no doubt; without doubt; beyond doubt: không còn nghi ngờ gì nữa, chắc chắn
    4. there is not a shadow of doubt: không một chút mảy may nghi ngờ
  • sự do dự, sự lưỡng lự, sự nghi ngờ
  • Động từ
  • nghi ngờ, ngờ vực; không tin, hồ nghi
    1. to doubt someone's word: nghi ngờ lời nói của ai, không tin lời nói của ai
    2. to doubt of someone's success: nghi ngờ sự thành công của ai
  • do dự, lưỡng lự, nghi ngại; tự hỏi, không biết
    1. I doubt whether (if) it can be done: tôi không biết điều đó có thể làm được hay không, tôi tự hỏi không biết điều đó có thể làm được hay không
  • (từ cổ,nghĩa cổ), (tiếng địa phương) e rằng, sợ rằng, ngại rằng
    1. I doubt we are late: tôi e rằng chúng ta muộn mất
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất