worry

/ˈwɚri/

  • Danh Từ
  • sự lo lắng; điều lo nghĩ
  • sự quấy rầy; điều làm phiền, điều khó chịu
  • sự nhạy (của chó săn)
  • Động từ
  • quấy rầy, làm phiền, làm khó chịu
      1. to worry someone with foolish questions: quấy rầy người nào bằng những câu hỏi ngớ ngẩn
        to be dreadfully worried: rất lo phiền
  • lo, lo nghĩ
      1. don't worry: đừng lo
        to worry about little things: lo vì những việc linh tinh
        to wear a worried look: nét mặt có vẻ lo nghĩ
  • nhay (chó)
  • to worry along
      1. vẫn tiến bước mặc dầu gặp khó khăn
  • to worry out
      1. lo lắng để giải quyết bằng xong (một vấn đề)
  • I should worry
      1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) điều đó chẳng phiền hà gì tôi chút nào