Hostility | Nghĩa của từ hostility trong tiếng Anh

/hɑˈstɪləti/

  • Danh Từ
  • sự thù địch; thái độ thù địch; hành vi thù địch
  • tình trạng chiến tranh
  • (số nhiều) hành động chiến tranh; chiến sự
    1. to open hostilities: khai chiến
  • during the hostilities
    1. trong lúc có chiến sự
  • sự chống đối (về tư tưởng...)

Những từ liên quan với HOSTILITY

resentment, spite, grudge, spleen, aggression, malice, rancor, enmity, animosity
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất