Whistle | Nghĩa của từ whistle trong tiếng Anh

/ˈwɪsəl/

  • Danh Từ
  • sự huýt sáo; sự huýt còi; sự thổi còi; tiếng huýt gió; tiếng còi
  • tiếng hót (chim); tiếng rít (gió); tiếng réo (đạn)
  • tiếng còi hiệu
  • cái còi
  • (thông tục) cổ, cuống họng
  • Động từ
  • huýt sáo; huýt còi, thổi còi
  • hót (chim); rít (gió); réo (đạn)
  • huýt sáo; huýt gió gọi
    1. to whistle a song: huýt sáo một bài hát
    2. to whistle a dog: huýt gió gọi chó
  • to whistle for
    1. huýt gió để gọi
  • to whistle past
    1. vèo qua (đạn)
  • to shistle someone down the wind
    1. bỏ ri người nào
  • you can whistle for it
    1. thôi không mong gì được đâu

Những từ liên quan với WHISTLE

whine, toot, signal, pipe, flute, shriek, sound, blast, fife, blare, hiss
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất