Inconvenience | Nghĩa của từ inconvenience trong tiếng Anh

/ˌɪnkənˈviːnjəns/

  • Danh Từ
  • sự bất tiện, sự phiền phức
    1. to cause inconvenience to someone: làm phiền ai
  • Động từ
  • làm phiền, quấy rầy

Những từ liên quan với INCONVENIENCE

difficulty, fuss, disadvantage, disrupt, hindrance, pain, aggravation, drawback, disturbance, stew, aggravate, disturb
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất