Tussle | Nghĩa của từ tussle trong tiếng Anh

/ˈtʌsəl/

  • Danh Từ
  • cuộc ẩu đả, cuộc đánh nhau
    1. verbal tussle: sự cãi nhau; cuộc đấu khẩu
  • Động từ
  • ẩu đả, đánh nhau; tranh giành
    1. to tussle with someone for something: tranh giành với ai cái gì

Những từ liên quan với TUSSLE

hassle, clash, scrap, grind, skirmish, brawl, rumble, strife, fray, encounter, fight, roughhouse, contest, scuffle
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất