Fray | Nghĩa của từ fray trong tiếng Anh

/ˈfreɪ/

  • Danh Từ
  • cuộc cãi lộn; cuộc ẩu đả, cuộc đánh nhau, cuộc xung đột
    1. eager for the fray: hăm hở xuất trận ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
  • Động từ
  • bị cọ sờn, bị cọ xơ
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất