Struggle | Nghĩa của từ struggle trong tiếng Anh

/ˈstrʌgəl/

  • Danh Từ
  • sự đấu tranh; cuộc đấu tranh, cuộc chiến đấu
    1. the struggle for independence: cuộc đấu tranh giành độc lập
    2. the struggle for existence: cuộc đấu tranh sinh tồn
  • Động từ
  • đấu tranh, chống lại
    1. to struggle against imperialism: đấu tranh chống chủ nghĩa đế quốc
  • vùng vẫy; vật lộn
    1. the child struggled and kicked: đứa trẻ vùng vẫy và đạp
    2. to struggle for one's living: vận lộn kiếm sống
    3. to struggle with a mathematical problem: đánh vật với một bài toán
  • cố gắng, gắng sức
    1. to struggle to express oneself: cố gắng diễn đạt, cố gắng phát biểu ý kiến (về một vấn đề gì)
  • di chuyển một cách khó khăn, len qua
    1. to struggle through the crowd: len qua đám đông

Những từ liên quan với STRUGGLE

combat, cope, endeavor, clash, effort, skirmish, battle, strife, conflict, encounter, attempt, contest, contend, seek, strive
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất