Prosecute | Nghĩa của từ prosecute trong tiếng Anh
/ˈprɑːsɪˌkjuːt/
- Động từ
- theo đuổi, tiếp tục (việc nghiên cứu...), tiến hành (cuộc điều tra...); hành (nghề...)
- (pháp lý) khởi tố, kiện
- to prosecute a claim for damages: kiện đòi bồi thường
/ˈprɑːsɪˌkjuːt/
HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày