Pursue | Nghĩa của từ pursue trong tiếng Anh

/pɚˈsuː/

  • Động từ
  • theo, đuổi theo, đuổi bắt, truy nã, truy kích
    1. to pursue the enemy: đuổi bắt kẻ địch, truy kích kẻ địch
  • (nghĩa bóng) đeo đẳng, cứ bám lấy dai dẳng
    1. diseases pursue him till death: hắn ta cứ bệnh tật dai dẳng mâi cho đến lúc chết
  • theo, đi theo, theo đuổi, đeo đuổi, tiếp tục, thực hiện đến cùng
    1. to pursue a plan: đeo đuổi một kế hoạch
    2. to pursue one's road: đi theo con đường của mình
    3. to pursue the policy of peace: theo đuổi chính sách hoà bình
    4. to pursue one's studies: tiếp tục việc học tập
    5. to pursue a subject: tiếp tục nói (thảo luận) về một vấn đề
  • đi tìm, mưu cầu
    1. to pursue pleasure: đi tìm thú vui
    2. to pursue happiness: mưu cầu hạnh phúc
  • (+ after) đuổi theo
  • theo đuổi, tiếp tục

Những từ liên quan với PURSUE

badger, practice, address, continue, hound, chase, prosecute, bait, haunt, conduct, attempt, fish, proceed, maintain, seek
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất