Writer | Nghĩa của từ writer trong tiếng Anh

/ˈraɪtɚ/

  • Danh Từ
  • nhà văn; tác giả
  • người viết, người thảo (bức thư, văn kiện)
    1. good writer: người viết chữ tốt
  • người thư ký
  • sách dạy viết (một ngôn ngữ nào)
    1. French writer: sách dạy viết tiếng Pháp
  • writer's cramp
    1. sự tê tay vì viết nhiều

Những từ liên quan với WRITER

essayist, columnist, author, scribe, correspondent, stringer, poet, dramatist, reporter, scribbler
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất