Squeeze | Nghĩa của từ squeeze trong tiếng Anh

/ˈskwiːz/

  • Danh Từ
  • sự ép, sự vắt, sự siết, sự véo
    1. to give somebody a squeeze of the hand: siết chặt tay người nào
  • sự ôm chặt
    1. to give somebody a squeeze: ôm chặt ai vào lòng
  • đám đông; sự chen chúc
    1. it was a tight squeeze: đông quá
  • sự hạn chế, sự bắt buộc
  • sự in dấu tiền đồng (lên giấy, lên sáp)
  • sự ăn bớt, sự ăn chặn, sự ăn hoa hồng lậu
  • (đánh bài) sự ép đối phương bỏ những quân bài quan trọng ((cũng) squeeze play)
  • Động từ
  • ép, vắt, nén, siết chặt
    1. to squeeze a lemon: vắt chanh
    2. to squeeze somebody's hand: siết chặt tay ai
  • chen, ẩn, nhét
    1. to squeeze oneself into a carriage: chen vào một toa xe
    2. to squeeze a shirt into a suitcase: ấn chiếc sơ mi vào cái va li
  • tống tiền, bòn mót (tiền của), bóp nặn
  • thúc ép, gây áp lực
  • nặn ra, ép ra, cố rặn ra
    1. to squeeze a tear: rặn khóc
  • in dấu (tiền đồng) (lên giấy hay sáp)
  • ép, vắt, nén
  • ((thường) + in, out, through...) chen lấn
    1. to squeeze through the crowd: chen qua đám đông

Những từ liên quan với SQUEEZE

press, extract, crush, squash, clutch, pack, crunch, influence, compress, hug, force, stuff, restraint, cram
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất