Grip | Nghĩa của từ grip trong tiếng Anh

/ˈgrɪp/

  • Danh Từ
  • rãnh nhỏ, mương nhỏ
  • sự cầm chặt, sự nắm chặt, sự ôm chặt, sự kẹp chặt; sự kìm kẹp
    1. to keep a tigh grip on one's horse: kẹp chặt lấy mình ngựa
    2. in the grip of poverty: trong sự o ép của cảnh nghèo
  • sự thu hút (sự chú ý)
    1. to lose one's grip on one's audience: không thu hút được sự chú ý của người nghe nữa
  • sự hiểu thấu, sự nắm vững, sự am hiểu
    1. to have a good grip of a problem: nắm vững vấn đề
    2. to have a good grip of the situation: am hiểu tình hình
  • tay phanh (xe cộ), tay hãm (máy móc...)
  • báng (súng); chuôi, cán (đồ dùng)
  • kìm, kẹp
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) gripsack
  • to be at grips
    1. giáp lá cà; ở thế ghì chặt (quyền Anh)
  • to come to grips
    1. đánh giáp lá cà; ghì chặt (quyền Anh)
  • Động từ
  • nắm chặt, ôm chặt, kẹp chặt
    1. to grip something in a vice: kẹp chặt vật gì vào êtô
  • thu hút (sự chú ý)
    1. the speaker grip ed the attention of his audience: diễn giả thu hút được sự chú ý của người nghe
  • nắm vững (kiến thức...)
  • kép chặt; ăn (phanh)
    1. the brakes did not grip: phanh không ăn

Những từ liên quan với GRIP

hold, enclosure, hook, gripe, grapple, mesmerize, influence, control, fascinate, restraint
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất