Mesmerize | Nghĩa của từ mesmerize trong tiếng Anh

/ˈmɛzməˌraɪz/

  • Động từ
  • thôi miên
  • (nghĩa bóng) mê hoặc, quyến rũ
    1. She mesmerized the audience with her tricks: : Cô ấy đã mê hoặc khán giả bằng những ngón nghề của cô ấy

Những từ liên quan với MESMERIZE

magnetize, stupefy, hypnotize, control, fascinate, deaden
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất