Cane | Nghĩa của từ cane trong tiếng Anh

/ˈkeɪn/

  • Danh Từ
  • cây trúc, cây mía ((cũng) sugar cane); cây lau
  • cây mây, sợi mây (để đan mặt ghế...)
  • can, ba toong, gậy
  • roi (để đánh)
  • thỏi (sáp...)
  • Động từ
  • đánh bằng roi, quất
  • (thông tục) dùng đòn vọt để bắt (học)
  • đan mây vào
    1. to cane the seat of a chair: đan mây mặt ghế

Những từ liên quan với CANE

cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất