Gear | Nghĩa của từ gear trong tiếng Anh

/ˈgiɚ/

  • Danh Từ
  • cơ cấu, thiết bị, dụng cụ; đồ gá lắp, phụ tùng
  • (kỹ thuật) bánh răng; sự truyền động bánh răng; số (ô tô...)
    1. to go into first gear: mở số một
    2. to change gear: sang số (ô tô...)
    3. in gear: khớp bánh răng; gài số
    4. out of gear: không khớp bánh răng; không gài số
  • (hàng hải) thiết bị tàu thuỷ
  • bộ yên cương ngựa
  • đồ dùng, đồ đạc
    1. all one's worldly gear: tất cả những cái mà người ta có; tất cả của cải
  • Động từ
  • sang số (ô tô...)
    1. to gear up: lên số
    2. to gear down: xuống số
  • lắp bánh (nhà máy, một ngành công nghiệp...) phục vụ (một nhà máy khác, một ngành khác, kế hoạch...)
    1. to gear agriculture to socialist construction: hướng công nghiệp phục vụ công cuộc xây dựng xã hội chủ nghĩa
  • ăn khớp vào nhau (bánh răng)
  • to gear up production
    1. đẩy mạnh sản xuất
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất