Lodge | Nghĩa của từ lodge trong tiếng Anh

/ˈlɑːʤ/

  • Danh Từ
  • nhà nghỉ (ở nơi săn bắn)
  • túp lều (của người da đỏ)
  • nhà người giữ cửa (công viên); nhà người thường trực
  • hàng thú
  • nơi họp của hội Tam điểm; chi nhánh của hội Tam điểm
    1. grand lodge: ban lânh đạo của hội Tam điểm (hay của hội cùng loại)
  • nhà hiệu trưởng (trường đại học Căm-brít)
  • Động từ
  • cho ở, cho trọ, chứa trọ là nơi ở cho (ai); chứa đựng
  • gửi (ở ngân hàng...); đưa, trao
    1. to lodge money in the bank: gửi tiền ở ngân hàng
    2. to lodge a postest with: đưa cho một bản kháng nghị
    3. to lodge power with someone: trao quyền hành cho ai
  • đệ đơn kiện
  • bắn vào, đặt vào, giáng
    1. to lodge a blow on someone's jaw: giáng một quả đấm vào quai hàn ai
  • tìm ra (hang thú); tìm thấy (dấu vết của hang thú)
  • đè rạp (gió)
    1. the wind lodged the yellow rice plants: gió đè rạp những cây lúa vàng
  • ở, cư trú
  • trọ, tạm trú
    1. to lodge in someone's house: trọ ở nhà ai
  • nằm, ở
    1. bullet lodged in arm: viên đạn nằm ở trong cánh tay

Những từ liên quan với LODGE

abide, hostel, embed, chalet, shelter, imbed, inn, dormitory, cottage, abode, shack, hut, stick, implant, reside
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất