Imbed | Nghĩa của từ imbed trong tiếng Anh

  • Động từ
  • ấn vào, đóng vào, gắn vào
  • ghi vào (trí nhớ)
    1. that day is embedded for ever in my recollection: ngày đó mâi mâi được ghi vào trong ký ức của tôi, tôi mâi mâi nhớ ngày hôm đó
  • ôm lấy, bao lấy

Những từ liên quan với IMBED

embed, fasten, enter, set, insert, moor, found, intrude, attach, stick, implant, fix, introduce, include
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất