Wild | Nghĩa của từ wild trong tiếng Anh

/ˈwajəld/

  • Tính từ
  • dại, hoang (ở) rừng
    1. wild grass: cỏ dại
    2. to grow wild: mọc hoang (cây)
    3. wild beasts: d thú, thú rừng
    4. wild bird: chim rừng
  • chưa thuần; chưa dạn người (thú, chim)
  • man rợ, man di, chưa văn minh
    1. wild tribes: bộ lạc man rợ
  • hoang vu, không người ở
    1. wild country: xứ hoang vu
  • dữ dội, b o táp
    1. wild wind: gió dữ dội
    2. wild day: ngày b o táp
  • rối, lộn xộn, lung tung
    1. wild hair: tóc rối, tóc bù xù
    2. wild confusion: sự rối loạn lung tung
  • điên, điên cuồng, nhiệt liệt
    1. wild with anger: tức điên
    2. to drive someone wild: chọc tức ai
    3. wild laughter: cái cười như điên
    4. to be wild to do something: điên lên muốn làm việc gì
  • ngông cuồng, rồ dại, liều mạng, thiếu đắn đo suy nghĩ, bừa b i
    1. wild opinions: những ý kiến ngông cuồng rồ dại
  • tự do, bừa b i, phóng túng, lêu lổng
    1. a wild life: cuộc đời phóng túng; lối sống phóng đ ng
  • Trạng Từ
  • vu v, bừa b i, lung tung
    1. to shoot wild: bắn lung tung
    2. to talk wild: nói lung tung bừa b i
  • Danh Từ
  • vùng hoang vu

Những từ liên quan với WILD

nuts, free, rough, native, desert, rash, lush, profligate, raving, overrun, barbarian, primitive, natural, eager, madcap
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất