Overrun | Nghĩa của từ overrun trong tiếng Anh

/ˌoʊvɚˈrʌn/

  • Danh Từ
  • sự lan tràn, sự tràn ra
  • sự vượt quá, sự chạy vượt
  • số lượng (in...) thừa[,ouvə'rʌn]
  • Động từ
  • tràn qua, lan qua
  • tàn phá, giày xéo
  • chạy vượt quá, (hàng hải) vượt quá (nơi đỗ, kế hoạch hành trình)
  • (ngành in) in quá nhiều bản của (báo, sách...), in thêm bản của (báo, sách... vì nhu cầu đột xuất)

Những từ liên quan với OVERRUN

massacre, rout, inundate, beat, clobber, lick, inroad, overflow, ravage, beset, occupy, invade, raid, lambaste
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất