Prose | Nghĩa của từ prose trong tiếng Anh

/ˈproʊz/

  • Danh Từ
  • văn xuôi
  • bài nói chán ngắt
  • tính tầm thường, tính dung tục
  • (tôn giáo) bài tụng ca
  • (định ngữ) (thuộc) văn xuôi
    1. prose works: những tác phẩm văn xuôi
    2. prose writer: nhà viết văn xuôi

Những từ liên quan với PROSE

book, essay, speech, fiction, nonfiction, composition, exposition
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất