Atmosphere | Nghĩa của từ atmosphere trong tiếng Anh

/ˈætməˌsfiɚ/

  • Danh Từ
  • quyển khí
    1. upper atmosphere: tầng quyển khí cao
    2. outer atmosphere: tầng quyển khí ngoài
  • không khí (nghĩa đen) & bóng
    1. the noisy atmosphere of a big city: không khí náo nhiệt của một thành phố lớn
    2. tense atmosphere: không khí căng thẳng
  • Atmôfe (đơn vị)
    1. absolute atmosphere: atmôtfe tuyệt đối
    2. normal atmosphere: atmôfe tiêu chuẩn
    3. technical atmosphere: atmôfe kỹ thuật

Những từ liên quan với ATMOSPHERE

ambience, quality, place, spirit, character, flavor, pressure, environment, space, feel, climate, feeling, mood, aura, scene
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất