Morale | Nghĩa của từ morale trong tiếng Anh

/məˈræl/

  • Danh Từ
  • (quân sự) tính thần, chí khí, nhuệ khí
    1. low morale: tinh thần thấp kém
    2. sagging morale: tinh thần suy sụp, tinh thần sút kém

Những từ liên quan với MORALE

disposition, mettle, outlook, spirit, heart, drive, assurance, attitude, mood, resolve
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất