Merit | Nghĩa của từ merit trong tiếng Anh

/ˈmerət/

  • Danh Từ
  • giá trị
    1. a man of merit: người có giá trị; người có tài
    2. to make a merit of: xem như là có giá trị và đáng khen thưởng ca ngợi
  • công, công lao, công trạng
  • ((thường) số nhiều) công tội; (pháp lý) kẽ phải trái
    1. to decide a case on its merits: dựa trên lẽ phải trái của chính vụ án mà quyết định
  • Động từ
  • đáng, xứng đáng
    1. to merit reward: đáng thưởng

Những từ liên quan với MERIT

credit, quality, deserve, benefit, good, caliber, desert, integrity, asset, excellence, justify, dignity, stature
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất