Poise | Nghĩa của từ poise trong tiếng Anh

/ˈpoɪz/

  • Danh Từ
  • thế thăng bằng, thế cân bằng
  • dáng, tư thế (đầu...)
  • tư thế đĩnh đạc, tư thế đàng hoàng
  • tính đĩnh đạc
  • to hang at poise
    1. chưa quyết định, chưa ngã ngũ
  • Động từ
  • làm thăng bằng, làm cân bằng
  • để lơ lửng, treo lơ lửng
  • để (đầu... ở một tư thế nào đó); để (cái gì...) ở tư thế sẵn sàng
  • thăng bằng, cân bằng
  • lơ lửng

Những từ liên quan với POISE

hover, diplomacy, aplomb, equanimity, cool, stasis, bearing, confidence, presence
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất